|
Từ điển tiếng Việt một ■ tính từ 1. độc nhất [chứ không phải là có nhiều] con một 2. chỉ dùng cho một người; phân biệt với đôi Từ đồng nghĩa: đơn giường một màn một ■ danh từ 1. số [ghi bằng 1] đầu tiên trong dãy số tự nhiên đếm từ một đến mười nhà ở tầng một chỉ có một người 2. [khẩu ngữ] tháng mười một âm lịch [nói tắt] tháng một một, chạp, giêng, hai 3. từ biểu thị tính chất lần lượt của từng đơn vị giống nhau nối tiếp nhau đọc tên từng người một nói gằn từng tiếng một ăn dè từng tí một 4. từ biểu thị tính chất toàn khối không thể chia cắt, hoặc tính chất thống nhất, nhất trí như một khối trước sau như một trên dưới như một Bắc Nam sum họp một nhà |